飞速 đọc là fēisù, nghĩa là nhanh chóng, như bay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
飞速
fēisù
nhanh chóng, như bay
Hán Việt: phi tốc
phó từ
Ví dụ với 飞速
科技在飞速发展。
Kējì zài fēisù fāzhǎn.
Khoa học công nghệ phát triển nhanh chóng.
时间飞速流逝。
Shíjiān fēisù liúshì.
Thời gian trôi nhanh như bay.
Cách viết 飞速 (thứ tự nét)
飞… nét
速… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 飞速
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 飞 | fēi | 飞 | 3 |
| 速 | sù | 辶 | 10 |
Hỏi nhanh về 飞速
飞速 tiếng Trung là gì?
飞速 (fēisù) nghĩa là nhanh chóng, như bay (phó từ).
飞速 đọc thế nào?
飞速 đọc là fēisù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 飞速 thế nào?
Ví dụ: 科技在飞速发展。 (Kējì zài fēisù fāzhǎn.) nghĩa là: Khoa học công nghệ phát triển nhanh chóng.
飞速 thuộc cấp HSK mấy?
飞速 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.