肥料 đọc là féiliào, nghĩa là phân bón. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
肥料
féiliào
phân bón
danh từ

Ví dụ với 肥料

春天到了,农民开始往地里撒肥料。
Chūntiān dào le, nóngmín kāishǐ wǎng dì li sā féiliào.
Xuân đến, nông dân bắt đầu rải phân bón xuống ruộng.
这盆花长得不好,可能是缺少肥料。
Zhè pén huā zhǎng de bù hǎo, kěnéng shì quēshǎo féiliào.
Chậu hoa này lớn không tốt, có thể là thiếu phân bón.

Cách viết 肥料 (thứ tự nét)

肥… nét
料… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 肥料

肥料 tiếng Trung là gì?

肥料 (féiliào) nghĩa là phân bón (danh từ).

肥料 đọc thế nào?

肥料 đọc là féiliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 肥料 thế nào?

Ví dụ: 春天到了,农民开始往地里撒肥料。 (Chūntiān dào le, nóngmín kāishǐ wǎng dì li sā féiliào.) nghĩa là: Xuân đến, nông dân bắt đầu rải phân bón xuống ruộng.

肥料 thuộc cấp HSK mấy?

肥料 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.