非法 đọc là fēifǎ, nghĩa là bất hợp pháp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
非法
fēifǎ
bất hợp pháp
tính từ

Ví dụ với 非法

在这里非法停车会被罚款。
Zài zhèli fēifǎ tíngchē huì bèi fá kuǎn.
Đỗ xe trái phép ở đây sẽ bị phạt tiền.
下载盗版电影是非法的。
Xiàzài dàobǎn diànyǐng shì fēifǎ de.
Tải phim lậu là bất hợp pháp.

Cách viết 非法 (thứ tự nét)

非… nét
法… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 非法

非法 tiếng Trung là gì?

非法 (fēifǎ) nghĩa là bất hợp pháp (tính từ).

非法 đọc thế nào?

非法 đọc là fēifǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 非法 thế nào?

Ví dụ: 在这里非法停车会被罚款。 (Zài zhèli fēifǎ tíngchē huì bèi fá kuǎn.) nghĩa là: Đỗ xe trái phép ở đây sẽ bị phạt tiền.

非法 thuộc cấp HSK mấy?

非法 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.