飞碟 đọc là fēidié, nghĩa là đĩa bay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
飞碟
fēidié
đĩa bay
danh từ

Ví dụ với 飞碟

孩子们说晚上在天空看到了飞碟。
Háizimen shuō wǎnshang zài tiānkōng kàndào le fēidié.
Bọn trẻ nói buổi tối đã thấy đĩa bay trên bầu trời.
科幻电影里,外星人驾驶着飞碟降落在地球上。
Kēhuàn diànyǐng li, wàixīngrén jiàshǐ zhe fēidié jiàngluò zài dìqiú shàng.
Trong phim khoa học viễn tưởng, người ngoài hành tinh lái đĩa bay hạ cánh xuống Trái Đất.

Cách viết 飞碟 (thứ tự nét)

飞… nét
碟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 飞碟

飞碟 tiếng Trung là gì?

飞碟 (fēidié) nghĩa là đĩa bay (danh từ).

飞碟 đọc thế nào?

飞碟 đọc là fēidié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 飞碟 thế nào?

Ví dụ: 孩子们说晚上在天空看到了飞碟。 (Háizimen shuō wǎnshang zài tiānkōng kàndào le fēidié.) nghĩa là: Bọn trẻ nói buổi tối đã thấy đĩa bay trên bầu trời.

飞碟 thuộc cấp HSK mấy?

飞碟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.