废 đọc là fèi, nghĩa là bỏ, hỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
废
fèi
bỏ, hỏng
động từ, tính từ

Ví dụ với 废

这台旧电脑已经废了,不能再用。
Zhè tái jiù diànnǎo yǐjīng fèi le, bù néng zài yòng.
Chiếc máy tính cũ này đã hỏng, không dùng được nữa.
这个计划太麻烦,我们干脆废了它吧。
Zhège jìhuà tài máfan, wǒmen gāncuì fèi le tā ba.
Kế hoạch này quá phiền phức, chúng ta dứt khoát bỏ nó đi.

Cách viết 废 (thứ tự nét)

废… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 废

废 tiếng Trung là gì?

废 (fèi) nghĩa là bỏ, hỏng (động từ, tính từ).

废 đọc thế nào?

废 đọc là fèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 废 thế nào?

Ví dụ: 这台旧电脑已经废了,不能再用。 (Zhè tái jiù diànnǎo yǐjīng fèi le, bù néng zài yòng.) nghĩa là: Chiếc máy tính cũ này đã hỏng, không dùng được nữa.

废 thuộc cấp HSK mấy?

废 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.