肥 đọc là féi, nghĩa là béo (thịt, động vật); rộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
肥
féi
béo (thịt, động vật); rộng
tính từBộ thủ ⺼8 nét

Ví dụ với 肥

这件衣服有点儿肥。
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr féi.
Cái áo này hơi rộng.

Lưu ý khi dùng

Nói người béo thì dùng 胖; 肥 chủ yếu nói về thịt mỡ (肥肉), áo rộng, đất màu mỡ.

Cách viết 肥 (thứ tự nét)

肥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 肥

肥 tiếng Trung là gì?

肥 (féi) nghĩa là béo (thịt, động vật); rộng (tính từ).

肥 đọc thế nào?

肥 đọc là féi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 肥 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服有点儿肥。 (Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr féi.) nghĩa là: Cái áo này hơi rộng.

肥 thuộc cấp HSK mấy?

肥 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet