发育 đọc là fāyù, nghĩa là phát triển, lớn lên (cơ thể). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
发育
fāyù
phát triển, lớn lên (cơ thể)

Hán Việt: phát dục

động từ

Ví dụ với 发育

孩子正在长身体,发育很快。
Háizi zhèngzài zhǎng shēntǐ, fāyù hěn kuài.
Đứa trẻ đang lớn, phát triển rất nhanh.
这种植物发育得很好。
Zhè zhǒng zhíwù fāyù de hěn hǎo.
Loại cây này phát triển rất tốt.

Cách viết 发育 (thứ tự nét)

发… nét
育… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发育

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
育yù⺼8

Hỏi nhanh về 发育

发育 tiếng Trung là gì?

发育 (fāyù) nghĩa là phát triển, lớn lên (cơ thể) (động từ).

发育 đọc thế nào?

发育 đọc là fāyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发育 thế nào?

Ví dụ: 孩子正在长身体,发育很快。 (Háizi zhèngzài zhǎng shēntǐ, fāyù hěn kuài.) nghĩa là: Đứa trẻ đang lớn, phát triển rất nhanh.

发育 thuộc cấp HSK mấy?

发育 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.