法庭 đọc là fǎtíng, nghĩa là tòa án, phiên tòa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
法庭
fǎtíng
tòa án, phiên tòa
danh từ
Ví dụ với 法庭
他今天要去法庭。
Tā jīntiān yào qù fǎtíng.
Hôm nay anh ấy phải ra tòa.
Lưu ý khi dùng
Nơi xét xử: 出庭 (ra tòa), 法庭上 (tại tòa); khác 法院 (tòa án, cơ quan).
Cách viết 法庭 (thứ tự nét)
法… nét
庭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 法庭
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 法 | fǎ | 氵 | 8 |
| 庭 | tíng | 广 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 法庭
法庭 tiếng Trung là gì?
法庭 (fǎtíng) nghĩa là tòa án, phiên tòa (danh từ).
法庭 đọc thế nào?
法庭 đọc là fǎtíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 法庭 thế nào?
Ví dụ: 他今天要去法庭。 (Tā jīntiān yào qù fǎtíng.) nghĩa là: Hôm nay anh ấy phải ra tòa.
法庭 thuộc cấp HSK mấy?
法庭 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet