被告 đọc là bèigào, nghĩa là bị cáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
被告
bèigào
bị cáo
danh từ

Ví dụ với 被告

被告今天没有来法庭。
Bèigào jīntiān méiyǒu lái fǎtíng.
Hôm nay bị cáo không đến tòa.

Lưu ý khi dùng

Trong vụ kiện dân sự gọi người bị kiện, đối lập 原告 (nguyên cáo).

Cách viết 被告 (thứ tự nét)

被… nét
告… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 被告

ChữPinyinBộ thủSố nét
被bèi衤10
告gào口7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 被告

被告 tiếng Trung là gì?

被告 (bèigào) nghĩa là bị cáo (danh từ).

被告 đọc thế nào?

被告 đọc là bèigào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 被告 thế nào?

Ví dụ: 被告今天没有来法庭。 (Bèigào jīntiān méiyǒu lái fǎtíng.) nghĩa là: Hôm nay bị cáo không đến tòa.

被告 thuộc cấp HSK mấy?

被告 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet