发送 đọc là fāsòng, nghĩa là gửi đi, phát (tin, tệp). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
发送
fāsòng
gửi đi, phát (tin, tệp)
động từ
Ví dụ với 发送
我已经发送了那个文件。
Wǒ yǐjīng fāsòng le nàge wénjiàn.
Tôi đã gửi tệp đó đi rồi.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho dữ liệu, tin nhắn, thư điện tử; gửi bưu kiện thường nói 寄.
Cách viết 发送 (thứ tự nét)
发… nét
送… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 发送
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | 又 | 5 |
| 送 | sòng | 辵 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 发送
发送 tiếng Trung là gì?
发送 (fāsòng) nghĩa là gửi đi, phát (tin, tệp) (động từ).
发送 đọc thế nào?
发送 đọc là fāsòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发送 thế nào?
Ví dụ: 我已经发送了那个文件。 (Wǒ yǐjīng fāsòng le nàge wénjiàn.) nghĩa là: Tôi đã gửi tệp đó đi rồi.
发送 thuộc cấp HSK mấy?
发送 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet