电子邮件 đọc là diànzǐ yóujiàn, nghĩa là thư điện tử, email. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
电子邮件
diànzǐ yóujiàn
thư điện tử, email
danh từ

Ví dụ với 电子邮件

请给我发一封电子邮件。
Qǐng gěi wǒ fā yì fēng diànzǐ yóujiàn.
Hãy gửi cho tôi một email.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ thường nói gọn 邮件; hộp thư là 邮箱.

Cách viết 电子邮件 (thứ tự nét)

电… nét
子… nét
邮… nét
件… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 电子邮件

ChữPinyinBộ thủSố nét
电diàn田5
子zǐ子3
邮yóu邑7
件jiàn人6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 电子邮件

电子邮件 tiếng Trung là gì?

电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) nghĩa là thư điện tử, email (danh từ).

电子邮件 đọc thế nào?

电子邮件 đọc là diànzǐ yóujiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电子邮件 thế nào?

Ví dụ: 请给我发一封电子邮件。 (Qǐng gěi wǒ fā yì fēng diànzǐ yóujiàn.) nghĩa là: Hãy gửi cho tôi một email.

电子邮件 thuộc cấp HSK mấy?

电子邮件 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet