发出 đọc là fāchū, nghĩa là phát ra, gửi đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
发出
fāchū
phát ra, gửi đi
động từ
Ví dụ với 发出
手机发出了一个声音。
Shǒujī fāchū le yí ge shēngyīn.
Điện thoại phát ra một tiếng động.
Cách viết 发出 (thứ tự nét)
发… nét
出… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 发出
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | 又 | 5 |
| 出 | chū | 凵 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 发出
发出 tiếng Trung là gì?
发出 (fāchū) nghĩa là phát ra, gửi đi (động từ).
发出 đọc thế nào?
发出 đọc là fāchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发出 thế nào?
Ví dụ: 手机发出了一个声音。 (Shǒujī fāchū le yí ge shēngyīn.) nghĩa là: Điện thoại phát ra một tiếng động.
发出 thuộc cấp HSK mấy?
发出 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet