发射 đọc là fāshè, nghĩa là phóng, phát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
发射
fāshè
phóng, phát
động từ
Cách viết 发射 (thứ tự nét)
发… nét
射… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发射
发射 tiếng Trung là gì?
发射 (fāshè) nghĩa là phóng, phát (động từ).
发射 đọc thế nào?
发射 đọc là fāshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
发射 thuộc cấp HSK mấy?
发射 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.