犯罪 đọc là fànzuì, nghĩa là phạm tội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
犯罪
fànzuì
phạm tội
động từ
Ví dụ với 犯罪
看完这部犯罪悬疑剧,我一晚上没睡着。
Kànwán zhè bù fànzuì xuányíjù, wǒ yì wǎnshang méi shuìzháo.
Xem xong bộ phim trinh thám tội phạm này, tôi cả đêm không ngủ được.
犯罪是要承担法律责任的。
Fànzuì shì yào chéngdān fǎlǜ zérèn de.
Phạm tội thì phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Cách viết 犯罪 (thứ tự nét)
犯… nét
罪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 犯罪
犯罪 tiếng Trung là gì?
犯罪 (fànzuì) nghĩa là phạm tội (động từ).
犯罪 đọc thế nào?
犯罪 đọc là fànzuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 犯罪 thế nào?
Ví dụ: 看完这部犯罪悬疑剧,我一晚上没睡着。 (Kànwán zhè bù fànzuì xuányíjù, wǒ yì wǎnshang méi shuìzháo.) nghĩa là: Xem xong bộ phim trinh thám tội phạm này, tôi cả đêm không ngủ được.
犯罪 thuộc cấp HSK mấy?
犯罪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.