发怒 đọc là fānù, nghĩa là nổi giận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
发怒
fānù
nổi giận
động từ

Ví dụ với 发怒

他一发怒,大家都不敢说话。
Tā yì fānù, dàjiā dōu bù gǎn shuōhuà.
Anh ấy vừa nổi giận là mọi người không dám nói gì.

Lưu ý khi dùng

Ly hợp (发∥怒): 发了怒. Trang trọng hơn 生气; khẩu ngữ hay nói 发火, 发脾气.

Cách viết 发怒 (thứ tự nét)

发… nét
怒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发怒

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
怒nù心9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发怒

发怒 tiếng Trung là gì?

发怒 (fānù) nghĩa là nổi giận (động từ).

发怒 đọc thế nào?

发怒 đọc là fānù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发怒 thế nào?

Ví dụ: 他一发怒,大家都不敢说话。 (Tā yì fānù, dàjiā dōu bù gǎn shuōhuà.) nghĩa là: Anh ấy vừa nổi giận là mọi người không dám nói gì.

发怒 thuộc cấp HSK mấy?

发怒 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet