烦恼 đọc là fánnǎo, nghĩa là phiền muộn, lo lắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
烦恼
fánnǎo
phiền muộn, lo lắng
Hán Việt: phiền não
tính từ
Ví dụ với 烦恼
别为小事烦恼。
Bié wèi xiǎoshì fánnǎo.
Đừng phiền muộn vì chuyện nhỏ.
每个人都有自己的烦恼。
Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de fánnǎo.
Ai cũng có nỗi phiền muộn riêng.
Cách viết 烦恼 (thứ tự nét)
烦… nét
恼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 烦恼
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 烦 | fán | 火 | 10 |
| 恼 | nǎo |
Hỏi nhanh về 烦恼
烦恼 tiếng Trung là gì?
烦恼 (fánnǎo) nghĩa là phiền muộn, lo lắng (tính từ).
烦恼 đọc thế nào?
烦恼 đọc là fánnǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烦恼 thế nào?
Ví dụ: 别为小事烦恼。 (Bié wèi xiǎoshì fánnǎo.) nghĩa là: Đừng phiền muộn vì chuyện nhỏ.
烦恼 thuộc cấp HSK mấy?
烦恼 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.