烦闷 đọc là fánmèn, nghĩa là buồn bực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
烦闷
fánmèn
buồn bực
tính từ

Ví dụ với 烦闷

连续下了几天雨,我心里很烦闷。
Liánxù xià le jǐ tiān yǔ, wǒ xīn li hěn fánmèn.
Mưa liên tục mấy ngày, trong lòng tôi rất buồn bực.
他烦闷的时候,喜欢一个人听音乐。
Tā fánmèn de shíhou, xǐhuan yí ge rén tīng yīnyuè.
Những lúc buồn bực, anh ấy thích một mình nghe nhạc.

Cách viết 烦闷 (thứ tự nét)

烦… nét
闷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 烦闷

烦闷 tiếng Trung là gì?

烦闷 (fánmèn) nghĩa là buồn bực (tính từ).

烦闷 đọc thế nào?

烦闷 đọc là fánmèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 烦闷 thế nào?

Ví dụ: 连续下了几天雨,我心里很烦闷。 (Liánxù xià le jǐ tiān yǔ, wǒ xīn li hěn fánmèn.) nghĩa là: Mưa liên tục mấy ngày, trong lòng tôi rất buồn bực.

烦闷 thuộc cấp HSK mấy?

烦闷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.