繁忙 đọc là fánmáng, nghĩa là bận rộn, tấp nập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
繁忙
fánmáng
bận rộn, tấp nập
Hán Việt: phồn mang
tính từ
Ví dụ với 繁忙
机场非常繁忙。
Jīchǎng fēicháng fánmáng.
Sân bay vô cùng tấp nập.
他工作繁忙,没时间休息。
Tā gōngzuò fánmáng, méi shíjiān xiūxi.
Anh ấy công việc bận rộn, không có thời gian nghỉ.
Cách viết 繁忙 (thứ tự nét)
繁… nét
忙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 繁忙
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 繁 | fán | 糸 | 17 |
| 忙 | máng | 忄 | 6 |
Hỏi nhanh về 繁忙
繁忙 tiếng Trung là gì?
繁忙 (fánmáng) nghĩa là bận rộn, tấp nập (tính từ).
繁忙 đọc thế nào?
繁忙 đọc là fánmáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 繁忙 thế nào?
Ví dụ: 机场非常繁忙。 (Jīchǎng fēicháng fánmáng.) nghĩa là: Sân bay vô cùng tấp nập.
繁忙 thuộc cấp HSK mấy?
繁忙 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.