贩卖 đọc là fànmài, nghĩa là buôn bán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
贩卖
fànmài
buôn bán
động từ

Ví dụ với 贩卖

路边有小贩在贩卖各种水果。
Lù biān yǒu xiǎofàn zài fànmài gè zhǒng shuǐguǒ.
Bên đường có người bán rong đang bán đủ loại trái cây.
这个市场贩卖来自各地的特产。
Zhège shìchǎng fànmài láizì gèdì de tèchǎn.
Khu chợ này bán đặc sản từ khắp nơi.

Cách viết 贩卖 (thứ tự nét)

贩… nét
卖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 贩卖

贩卖 tiếng Trung là gì?

贩卖 (fànmài) nghĩa là buôn bán (động từ).

贩卖 đọc thế nào?

贩卖 đọc là fànmài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 贩卖 thế nào?

Ví dụ: 路边有小贩在贩卖各种水果。 (Lù biān yǒu xiǎofàn zài fànmài gè zhǒng shuǐguǒ.) nghĩa là: Bên đường có người bán rong đang bán đủ loại trái cây.

贩卖 thuộc cấp HSK mấy?

贩卖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.