泛滥 đọc là fànlàn, nghĩa là tràn lan. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
泛滥
fànlàn
tràn lan
động từ

Ví dụ với 泛滥

下大雨以后,河水泛滥,路上都是水。
Xià dàyǔ yǐhòu, héshuǐ fànlàn, lù shang dōu shì shuǐ.
Sau trận mưa lớn, nước sông tràn lan, trên đường toàn là nước.
网上的假消息泛滥,大家要多留心。
Wǎngshàng de jiǎ xiāoxi fànlàn, dàjiā yào duō liúxīn.
Tin giả trên mạng tràn lan, mọi người cần để ý nhiều hơn.

Cách viết 泛滥 (thứ tự nét)

泛… nét
滥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 泛滥

泛滥 tiếng Trung là gì?

泛滥 (fànlàn) nghĩa là tràn lan (động từ).

泛滥 đọc thế nào?

泛滥 đọc là fànlàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 泛滥 thế nào?

Ví dụ: 下大雨以后,河水泛滥,路上都是水。 (Xià dàyǔ yǐhòu, héshuǐ fànlàn, lù shang dōu shì shuǐ.) nghĩa là: Sau trận mưa lớn, nước sông tràn lan, trên đường toàn là nước.

泛滥 thuộc cấp HSK mấy?

泛滥 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.