反馈 đọc là fǎnkuì, nghĩa là phản hồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
反馈
fǎnkuì
phản hồi

Hán Việt: phản quỹ

động từ

Ví dụ với 反馈

请给我们反馈意见。
Qǐng gěi wǒmen fǎnkuì yìjiàn.
Xin hãy phản hồi ý kiến cho chúng tôi.
用户的反馈很重要。
Yònghù de fǎnkuì hěn zhòngyào.
Phản hồi của người dùng rất quan trọng.

Cách viết 反馈 (thứ tự nét)

反… nét
馈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 反馈

ChữPinyinBộ thủSố nét
反fǎn又4
馈kuì

Hỏi nhanh về 反馈

反馈 tiếng Trung là gì?

反馈 (fǎnkuì) nghĩa là phản hồi (động từ).

反馈 đọc thế nào?

反馈 đọc là fǎnkuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 反馈 thế nào?

Ví dụ: 请给我们反馈意见。 (Qǐng gěi wǒmen fǎnkuì yìjiàn.) nghĩa là: Xin hãy phản hồi ý kiến cho chúng tôi.

反馈 thuộc cấp HSK mấy?

反馈 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.