返还 đọc là fǎnhuán, nghĩa là hoàn trả. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
返还
fǎnhuán
hoàn trả
động từ

Ví dụ với 返还

商家同意返还多收的押金。
Shāngjiā tóngyì fǎnhuán duō shōu de yājīn.
Cửa hàng đồng ý hoàn trả khoản tiền đặt cọc đã thu thừa.
你借的书请在月底前返还图书馆。
Nǐ jiè de shū qǐng zài yuèdǐ qián fǎnhuán túshūguǎn.
Sách bạn mượn xin hoàn trả thư viện trước cuối tháng.

Cách viết 返还 (thứ tự nét)

返… nét
还… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 返还

返还 tiếng Trung là gì?

返还 (fǎnhuán) nghĩa là hoàn trả (động từ).

返还 đọc thế nào?

返还 đọc là fǎnhuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 返还 thế nào?

Ví dụ: 商家同意返还多收的押金。 (Shāngjiā tóngyì fǎnhuán duō shōu de yājīn.) nghĩa là: Cửa hàng đồng ý hoàn trả khoản tiền đặt cọc đã thu thừa.

返还 thuộc cấp HSK mấy?

返还 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.