放租 đọc là fàngzū, nghĩa là cho thuê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
放租
fàngzū
cho thuê
Hán Việt: phóng tô
động từ
Ví dụ với 放租
这套房子正在放租。
Zhè tào fángzi zhèngzài fàngzū.
Căn nhà này đang cho thuê.
他把一间屋子放租出去了。
Tā bǎ yì jiān wūzi fàngzū chūqù le.
Anh ấy đã cho thuê một căn phòng.
Cách viết 放租 (thứ tự nét)
放… nét
租… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 放租
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 放 | fàng | 攵 | 8 |
| 租 | zū | 禾 | 10 |
Hỏi nhanh về 放租
放租 tiếng Trung là gì?
放租 (fàngzū) nghĩa là cho thuê (động từ).
放租 đọc thế nào?
放租 đọc là fàngzū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 放租 thế nào?
Ví dụ: 这套房子正在放租。 (Zhè tào fángzi zhèngzài fàngzū.) nghĩa là: Căn nhà này đang cho thuê.
放租 thuộc cấp HSK mấy?
放租 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.