放纵 đọc là fàngzòng, nghĩa là buông thả. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
放纵
fàngzòng
buông thả
động từ, tính từ

Ví dụ với 放纵

假期不能放纵自己,每天都要学习。
Jiàqī bù néng fàngzòng zìjǐ, měitiān dōu yào xuéxí.
Kỳ nghỉ không thể buông thả bản thân, ngày nào cũng phải học.
家长不应该放纵孩子玩手机。
Jiāzhǎng bù yīnggāi fàngzòng háizi wán shǒujī.
Phụ huynh không nên để mặc con chơi điện thoại.

Cách viết 放纵 (thứ tự nét)

放… nét
纵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 放纵

放纵 tiếng Trung là gì?

放纵 (fàngzòng) nghĩa là buông thả (động từ, tính từ).

放纵 đọc thế nào?

放纵 đọc là fàngzòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放纵 thế nào?

Ví dụ: 假期不能放纵自己,每天都要学习。 (Jiàqī bù néng fàngzòng zìjǐ, měitiān dōu yào xuéxí.) nghĩa là: Kỳ nghỉ không thể buông thả bản thân, ngày nào cũng phải học.

放纵 thuộc cấp HSK mấy?

放纵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.