方圆 đọc là fāngyuán, nghĩa là vùng xung quanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
方圆
fāngyuán
vùng xung quanh
danh từ

Ví dụ với 方圆

这个小村子方圆十里都没有商店。
Zhège xiǎo cūnzi fāngyuán shí lǐ dōu méiyǒu shāngdiàn.
Ngôi làng nhỏ này, trong vòng mười dặm xung quanh đều không có cửa hàng.
方圆几公里内,只有这一家加油站。
Fāngyuán jǐ gōnglǐ nèi, zhǐyǒu zhè yì jiā jiāyóuzhàn.
Trong vòng vài cây số quanh đây chỉ có duy nhất một trạm xăng.

Cách viết 方圆 (thứ tự nét)

方… nét
圆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 方圆

方圆 tiếng Trung là gì?

方圆 (fāngyuán) nghĩa là vùng xung quanh (danh từ).

方圆 đọc thế nào?

方圆 đọc là fāngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 方圆 thế nào?

Ví dụ: 这个小村子方圆十里都没有商店。 (Zhège xiǎo cūnzi fāngyuán shí lǐ dōu méiyǒu shāngdiàn.) nghĩa là: Ngôi làng nhỏ này, trong vòng mười dặm xung quanh đều không có cửa hàng.

方圆 thuộc cấp HSK mấy?

方圆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.