防御 đọc là fángyù, nghĩa là phòng ngự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
防御
fángyù
phòng ngự
động từ
Ví dụ với 防御
城堡的高墙是古代重要的防御工事。
Chéngbǎo de gāo qiáng shì gǔdài zhòngyào de fángyù gōngshì.
Tường cao của lâu đài là công trình phòng ngự quan trọng thời xưa.
身体的免疫系统是抵抗疾病的防御机制。
Shēntǐ de miǎnyì xìtǒng shì dǐkàng jíbìng de fángyù jīzhì.
Hệ miễn dịch của cơ thể là cơ chế phòng ngự chống lại bệnh tật.
Cách viết 防御 (thứ tự nét)
防… nét
御… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 防御
防御 tiếng Trung là gì?
防御 (fángyù) nghĩa là phòng ngự (động từ).
防御 đọc thế nào?
防御 đọc là fángyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 防御 thế nào?
Ví dụ: 城堡的高墙是古代重要的防御工事。 (Chéngbǎo de gāo qiáng shì gǔdài zhòngyào de fángyù gōngshì.) nghĩa là: Tường cao của lâu đài là công trình phòng ngự quan trọng thời xưa.
防御 thuộc cấp HSK mấy?
防御 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.