方向盘 đọc là fāngxiàngpán, nghĩa là vô lăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
方向盘
fāngxiàngpán
vô lăng
danh từ
Ví dụ với 方向盘
开车的时候,双手要紧紧握住方向盘。
Kāi chē de shíhou, shuāngshǒu yào jǐnjǐn wòzhù fāngxiàngpán.
Khi lái xe, hai tay phải nắm chặt vô lăng.
新手司机转动方向盘时总是有点紧张。
Xīnshǒu sījī zhuàndòng fāngxiàngpán shí zǒngshì yǒudiǎn jǐnzhāng.
Tài xế mới lúc xoay vô lăng luôn hơi căng thẳng.
Cách viết 方向盘 (thứ tự nét)
方… nét
向… nét
盘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 方向盘
方向盘 tiếng Trung là gì?
方向盘 (fāngxiàngpán) nghĩa là vô lăng (danh từ).
方向盘 đọc thế nào?
方向盘 đọc là fāngxiàngpán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 方向盘 thế nào?
Ví dụ: 开车的时候,双手要紧紧握住方向盘。 (Kāi chē de shíhou, shuāngshǒu yào jǐnjǐn wòzhù fāngxiàngpán.) nghĩa là: Khi lái xe, hai tay phải nắm chặt vô lăng.
方向盘 thuộc cấp HSK mấy?
方向盘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.