方位 đọc là fāngwèi, nghĩa là phương vị, phương hướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
方位
fāngwèi
phương vị, phương hướng

Hán Việt: phương vị

danh từ

Ví dụ với 方位

我分不清东西南北的方位。
Wǒ fēn bù qīng dōngxīnánběi de fāngwèi.
Tôi không phân biệt được các hướng đông tây nam bắc.
请说明具体方位。
Qǐng shuōmíng jùtǐ fāngwèi.
Xin nói rõ vị trí cụ thể.

Cách viết 方位 (thứ tự nét)

方… nét
位… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 方位

ChữPinyinBộ thủSố nét
方fāng方4
位wèi亻7

Hỏi nhanh về 方位

方位 tiếng Trung là gì?

方位 (fāngwèi) nghĩa là phương vị, phương hướng (danh từ).

方位 đọc thế nào?

方位 đọc là fāngwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 方位 thế nào?

Ví dụ: 我分不清东西南北的方位。 (Wǒ fēn bù qīng dōngxīnánběi de fāngwèi.) nghĩa là: Tôi không phân biệt được các hướng đông tây nam bắc.

方位 thuộc cấp HSK mấy?

方位 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.