防卫 đọc là fángwèi, nghĩa là phòng vệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
防卫
fángwèi
phòng vệ
động từ
Ví dụ với 防卫
小刺猬遇到危险,就缩成一团来防卫自己。
Xiǎo cìwei yùdào wēixiǎn, jiù suō chéng yì tuán lái fángwèi zìjǐ.
Nhím con gặp nguy hiểm thì co tròn lại để tự vệ.
篮球场上,他的防卫做得很好,对手很难投进球。
Lánqiú chǎng shang, tā de fángwèi zuò de hěn hǎo, duìshǒu hěn nán tóujìn qiú.
Trên sân bóng rổ, anh ấy phòng vệ rất tốt, đối thủ khó ghi bóng.
Cách viết 防卫 (thứ tự nét)
防… nét
卫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 防卫
防卫 tiếng Trung là gì?
防卫 (fángwèi) nghĩa là phòng vệ (động từ).
防卫 đọc thế nào?
防卫 đọc là fángwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 防卫 thế nào?
Ví dụ: 小刺猬遇到危险,就缩成一团来防卫自己。 (Xiǎo cìwei yùdào wēixiǎn, jiù suō chéng yì tuán lái fángwèi zìjǐ.) nghĩa là: Nhím con gặp nguy hiểm thì co tròn lại để tự vệ.
防卫 thuộc cấp HSK mấy?
防卫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.