放肆 đọc là fàngsì, nghĩa là láo xược. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
放肆
fàngsì
láo xược
tính từ

Ví dụ với 放肆

在长辈面前不要这么放肆,要懂礼貌。
Zài zhǎngbèi miànqián búyào zhème fàngsì, yào dǒng lǐmào.
Trước mặt bậc trưởng bối đừng láo xược như vậy, phải biết lễ phép.
他说话越来越放肆,连老师都不放在眼里。
Tā shuō huà yuè lái yuè fàngsì, lián lǎoshī dōu bú fàng zài yǎnli.
Càng ngày anh ta càng ăn nói láo xược, đến thầy giáo cũng không coi ra gì.

Cách viết 放肆 (thứ tự nét)

放… nét
肆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 放肆

放肆 tiếng Trung là gì?

放肆 (fàngsì) nghĩa là láo xược (tính từ).

放肆 đọc thế nào?

放肆 đọc là fàngsì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放肆 thế nào?

Ví dụ: 在长辈面前不要这么放肆,要懂礼貌。 (Zài zhǎngbèi miànqián búyào zhème fàngsì, yào dǒng lǐmào.) nghĩa là: Trước mặt bậc trưởng bối đừng láo xược như vậy, phải biết lễ phép.

放肆 thuộc cấp HSK mấy?

放肆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.