防火墙 đọc là fánghuǒqiáng, nghĩa là tường lửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
防火墙
fánghuǒqiáng
tường lửa
danh từ
Ví dụ với 防火墙
公司的防火墙拦住了可疑的网络访问。
Gōngsī de fánghuǒqiáng lánzhù le kěyí de wǎngluò fǎngwèn.
Tường lửa của công ty đã chặn các truy cập mạng đáng ngờ.
电脑的防火墙如果关了,上网就不安全。
Diànnǎo de fánghuǒqiáng rúguǒ guān le, shàng wǎng jiù bù ānquán.
Nếu tường lửa của máy tính bị tắt thì lên mạng sẽ không an toàn.
Cách viết 防火墙 (thứ tự nét)
防… nét
火… nét
墙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 防火墙
防火墙 tiếng Trung là gì?
防火墙 (fánghuǒqiáng) nghĩa là tường lửa (danh từ).
防火墙 đọc thế nào?
防火墙 đọc là fánghuǒqiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 防火墙 thế nào?
Ví dụ: 公司的防火墙拦住了可疑的网络访问。 (Gōngsī de fánghuǒqiáng lánzhù le kěyí de wǎngluò fǎngwèn.) nghĩa là: Tường lửa của công ty đã chặn các truy cập mạng đáng ngờ.
防火墙 thuộc cấp HSK mấy?
防火墙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.