放飞 đọc là fàngfēi, nghĩa là thả bay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
放飞
fàngfēi
thả bay
Hán Việt: phóng phi
động từ
Ví dụ với 放飞
孩子们在公园放飞风筝。
Háizimen zài gōngyuán fàngfēi fēngzheng.
Bọn trẻ thả diều trong công viên.
他们放飞了白鸽。
Tāmen fàngfēi le báigē.
Họ thả những chú bồ câu trắng.
Cách viết 放飞 (thứ tự nét)
放… nét
飞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 放飞
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 放 | fàng | 攵 | 8 |
| 飞 | fēi | 飞 | 3 |
Hỏi nhanh về 放飞
放飞 tiếng Trung là gì?
放飞 (fàngfēi) nghĩa là thả bay (động từ).
放飞 đọc thế nào?
放飞 đọc là fàngfēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 放飞 thế nào?
Ví dụ: 孩子们在公园放飞风筝。 (Háizimen zài gōngyuán fàngfēi fēngzheng.) nghĩa là: Bọn trẻ thả diều trong công viên.
放飞 thuộc cấp HSK mấy?
放飞 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.