防范 đọc là fángfàn, nghĩa là đề phòng, cảnh giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
防范
fángfàn
đề phòng, cảnh giác
động từ

Ví dụ với 防范

出门要防范小偷。
Chūmén yào fángfàn xiǎotōu.
Ra ngoài phải đề phòng kẻ trộm.

Lưu ý khi dùng

Chủ động đề phòng điều xấu: 防范风险 (đề phòng rủi ro), 防范意识 (ý thức cảnh giác), 加强防范; gần 预防 (phòng ngừa, như bệnh).

Cách viết 防范 (thứ tự nét)

防… nét
范… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 防范

ChữPinyinBộ thủSố nét
防fáng阝6
范fàn艹8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 防范

防范 tiếng Trung là gì?

防范 (fángfàn) nghĩa là đề phòng, cảnh giác (động từ).

防范 đọc thế nào?

防范 đọc là fángfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 防范 thế nào?

Ví dụ: 出门要防范小偷。 (Chūmén yào fángfàn xiǎotōu.) nghĩa là: Ra ngoài phải đề phòng kẻ trộm.

防范 thuộc cấp HSK mấy?

防范 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet