防范 đọc là fángfàn, nghĩa là đề phòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
防范
fángfàn
đề phòng
động từ
Ví dụ với 防范
天气干燥,大家要注意防范火灾。
Tiānqì gānzào, dàjiā yào zhùyì fángfàn huǒzāi.
Thời tiết hanh khô, mọi người cần chú ý đề phòng hỏa hoạn.
公司定期检查设备,防范安全隐患。
Gōngsī dìngqī jiǎnchá shèbèi, fángfàn ānquán yǐnhuàn.
Công ty kiểm tra thiết bị định kỳ để đề phòng các mối nguy về an toàn.
Cách viết 防范 (thứ tự nét)
防… nét
范… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 防范
防范 tiếng Trung là gì?
防范 (fángfàn) nghĩa là đề phòng (động từ).
防范 đọc thế nào?
防范 đọc là fángfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 防范 thế nào?
Ví dụ: 天气干燥,大家要注意防范火灾。 (Tiānqì gānzào, dàjiā yào zhùyì fángfàn huǒzāi.) nghĩa là: Thời tiết hanh khô, mọi người cần chú ý đề phòng hỏa hoạn.
防范 thuộc cấp HSK mấy?
防范 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.