房地产 đọc là fángdìchǎn, nghĩa là bất động sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
房地产
fángdìchǎn
bất động sản
danh từ
Ví dụ với 房地产
他在一家房地产公司做销售,经常带客户看房。
Tā zài yì jiā fángdìchǎn gōngsī zuò xiāoshòu, jīngcháng dài kèhù kàn fáng.
Anh ấy làm kinh doanh ở một công ty bất động sản, thường dẫn khách đi xem nhà.
这几年房地产市场变化很大,房价有涨有跌。
Zhè jǐ nián fángdìchǎn shìchǎng biànhuà hěn dà, fángjià yǒu zhǎng yǒu diē.
Mấy năm nay thị trường bất động sản biến động lớn, giá nhà lúc tăng lúc giảm.
Cách viết 房地产 (thứ tự nét)
房… nét
地… nét
产… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 房地产
房地产 tiếng Trung là gì?
房地产 (fángdìchǎn) nghĩa là bất động sản (danh từ).
房地产 đọc thế nào?
房地产 đọc là fángdìchǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 房地产 thế nào?
Ví dụ: 他在一家房地产公司做销售,经常带客户看房。 (Tā zài yì jiā fángdìchǎn gōngsī zuò xiāoshòu, jīngcháng dài kèhù kàn fáng.) nghĩa là: Anh ấy làm kinh doanh ở một công ty bất động sản, thường dẫn khách đi xem nhà.
房地产 thuộc cấp HSK mấy?
房地产 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.