防盗 đọc là fángdào, nghĩa là chống trộm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
防盗
fángdào
chống trộm
động từ
Ví dụ với 防盗
新房的大门是一扇很结实的防盗门。
Xīnfáng de dàmén shì yí shàn hěn jiēshi de fángdàomén.
Cửa chính của căn nhà mới là một cánh cửa chống trộm rất chắc chắn.
为了防盗,小区在各个路口都装了摄像头。
Wèile fángdào, xiǎoqū zài gègè lùkǒu dōu zhuāng le shèxiàngtóu.
Để phòng trộm, khu dân cư lắp camera ở các ngã đường.
Cách viết 防盗 (thứ tự nét)
防… nét
盗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 防盗
防盗 tiếng Trung là gì?
防盗 (fángdào) nghĩa là chống trộm (động từ).
防盗 đọc thế nào?
防盗 đọc là fángdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 防盗 thế nào?
Ví dụ: 新房的大门是一扇很结实的防盗门。 (Xīnfáng de dàmén shì yí shàn hěn jiēshi de fángdàomén.) nghĩa là: Cửa chính của căn nhà mới là một cánh cửa chống trộm rất chắc chắn.
防盗 thuộc cấp HSK mấy?
防盗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.