方案 đọc là fāng'àn, nghĩa là phương án, kế hoạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
方案
fāng'àn
phương án, kế hoạch
danh từ
Ví dụ với 方案
你有什么好方案?
Nǐ yǒu shénme hǎo fāng'àn?
Bạn có phương án nào hay không?
Lưu ý khi dùng
Văn bản kế hoạch, giải pháp: 旅游方案, 设计方案. Lượng từ: 个, 套, 份.
Cách viết 方案 (thứ tự nét)
方… nét
案… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 方案
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 方 | fāng | 方 | 4 |
| 案 | àn | 木 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 方案
方案 tiếng Trung là gì?
方案 (fāng'àn) nghĩa là phương án, kế hoạch (danh từ).
方案 đọc thế nào?
方案 đọc là fāng'àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 方案 thế nào?
Ví dụ: 你有什么好方案? (Nǐ yǒu shénme hǎo fāng'àn?) nghĩa là: Bạn có phương án nào hay không?
方案 thuộc cấp HSK mấy?
方案 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet