范畴 đọc là fànchóu, nghĩa là phạm trù. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
范畴
fànchóu
phạm trù
danh từ
Ví dụ với 范畴
这个问题已经超出了我们部门的工作范畴。
Zhège wèntí yǐjīng chāochū le wǒmen bùmén de gōngzuò fànchóu.
Vấn đề này đã vượt ra ngoài phạm vi công việc của bộ phận chúng tôi.
这个问题属于哲学范畴,一两句话说不清楚。
Zhège wèntí shǔyú zhéxué fànchóu, yì liǎng jù huà shuō bu qīngchu.
Vấn đề này thuộc phạm trù triết học, một vài câu không thể nói rõ được.
Cách viết 范畴 (thứ tự nét)
范… nét
畴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 范畴
范畴 tiếng Trung là gì?
范畴 (fànchóu) nghĩa là phạm trù (danh từ).
范畴 đọc thế nào?
范畴 đọc là fànchóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 范畴 thế nào?
Ví dụ: 这个问题已经超出了我们部门的工作范畴。 (Zhège wèntí yǐjīng chāochū le wǒmen bùmén de gōngzuò fànchóu.) nghĩa là: Vấn đề này đã vượt ra ngoài phạm vi công việc của bộ phận chúng tôi.
范畴 thuộc cấp HSK mấy?
范畴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.