犯愁 đọc là fànchóu, nghĩa là lo lắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
犯愁
fànchóu
lo lắng
động từ

Ví dụ với 犯愁

孩子不爱吃蔬菜,妈妈为此一直很犯愁。
Háizi bú ài chī shūcài, māma wèi cǐ yìzhí hěn fànchóu.
Con không thích ăn rau, mẹ vì thế luôn rất lo lắng.
月底房租还没着落,小王正为这件事犯愁。
Yuèdǐ fángzū hái méi zhuóluò, Xiǎo Wáng zhèng wèi zhè jiàn shì fànchóu.
Cuối tháng tiền thuê nhà vẫn chưa đâu vào đâu, Tiểu Vương đang lo lắng vì chuyện này.

Cách viết 犯愁 (thứ tự nét)

犯… nét
愁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 犯愁

犯愁 tiếng Trung là gì?

犯愁 (fànchóu) nghĩa là lo lắng (động từ).

犯愁 đọc thế nào?

犯愁 đọc là fànchóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 犯愁 thế nào?

Ví dụ: 孩子不爱吃蔬菜,妈妈为此一直很犯愁。 (Háizi bú ài chī shūcài, māma wèi cǐ yìzhí hěn fànchóu.) nghĩa là: Con không thích ăn rau, mẹ vì thế luôn rất lo lắng.

犯愁 thuộc cấp HSK mấy?

犯愁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.