帆 đọc là fān, nghĩa là cánh buồm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
帆
fān
cánh buồm
danh từ
Ví dụ với 帆
海面上一张白色的帆慢慢向我们靠近。
Hǎimiàn shang yì zhāng báisè de fān mànmàn xiàng wǒmen kàojìn.
Trên mặt biển, một cánh buồm trắng từ từ tiến lại gần chúng tôi.
风一吹,船帆鼓了起来,小船跑得更快了。
Fēng yì chuī, chuánfān gǔ le qǐlai, xiǎochuán pǎo de gèng kuài le.
Gió vừa thổi, cánh buồm căng phồng lên, con thuyền nhỏ chạy nhanh hơn.
Cách viết 帆 (thứ tự nét)
帆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 帆
帆 tiếng Trung là gì?
帆 (fān) nghĩa là cánh buồm (danh từ).
帆 đọc thế nào?
帆 đọc là fān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 帆 thế nào?
Ví dụ: 海面上一张白色的帆慢慢向我们靠近。 (Hǎimiàn shang yì zhāng báisè de fān mànmàn xiàng wǒmen kàojìn.) nghĩa là: Trên mặt biển, một cánh buồm trắng từ từ tiến lại gần chúng tôi.
帆 thuộc cấp HSK mấy?
帆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.