发觉 đọc là fājué, nghĩa là phát hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
发觉
fājué
phát hiện
động từ

Ví dụ với 发觉

出门后我才发觉自己忘了带钥匙。
Chū mén hòu wǒ cái fājué zìjǐ wàng le dài yàoshi.
Ra khỏi cửa tôi mới phát hiện mình quên mang chìa khóa.
老师发觉最近有几个学生上课总是犯困。
Lǎoshī fājué zuìjìn yǒu jǐ ge xuésheng shàng kè zǒngshì fàn kùn.
Giáo viên nhận thấy gần đây có mấy học sinh trong giờ học lúc nào cũng buồn ngủ.

Cách viết 发觉 (thứ tự nét)

发… nét
觉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 发觉

发觉 tiếng Trung là gì?

发觉 (fājué) nghĩa là phát hiện (động từ).

发觉 đọc thế nào?

发觉 đọc là fājué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发觉 thế nào?

Ví dụ: 出门后我才发觉自己忘了带钥匙。 (Chū mén hòu wǒ cái fājué zìjǐ wàng le dài yàoshi.) nghĩa là: Ra khỏi cửa tôi mới phát hiện mình quên mang chìa khóa.

发觉 thuộc cấp HSK mấy?

发觉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.