发酵 đọc là fājiào, nghĩa là lên men. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
发酵
fājiào
lên men
động từ
Ví dụ với 发酵
面团需要放在温暖的地方发酵两个小时。
Miàntuán xūyào fàng zài wēnnuǎn de dìfang fājiào liǎng ge xiǎoshí.
Khối bột cần để ở nơi ấm áp lên men hai tiếng.
奶奶自己做的酸奶,要发酵一个晚上才好吃。
Nǎinai zìjǐ zuò de suānnǎi, yào fājiào yí ge wǎnshang cái hǎochī.
Sữa chua bà tự làm phải lên men một đêm mới ngon.
Cách viết 发酵 (thứ tự nét)
发… nét
酵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发酵
发酵 tiếng Trung là gì?
发酵 (fājiào) nghĩa là lên men (động từ).
发酵 đọc thế nào?
发酵 đọc là fājiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发酵 thế nào?
Ví dụ: 面团需要放在温暖的地方发酵两个小时。 (Miàntuán xūyào fàng zài wēnnuǎn de dìfang fājiào liǎng ge xiǎoshí.) nghĩa là: Khối bột cần để ở nơi ấm áp lên men hai tiếng.
发酵 thuộc cấp HSK mấy?
发酵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.