发火 đọc là fāhuǒ, nghĩa là nổi giận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
发火
fāhuǒ
nổi giận
động từ

Ví dụ với 发火

妈妈看到成绩单,忍不住发火了。
Māma kàndào chéngjìdān, rěnbuzhù fā huǒ le.
Mẹ nhìn thấy bảng điểm, không kìm được nổi giận.
客户再怎么发火,客服人员也要保持礼貌。
Kèhù zài zěnme fā huǒ, kèfú rényuán yě yào bǎochí lǐmào.
Dù khách hàng có nổi giận thế nào, nhân viên chăm sóc khách hàng cũng phải giữ lịch sự.

Cách viết 发火 (thứ tự nét)

发… nét
火… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 发火

发火 tiếng Trung là gì?

发火 (fāhuǒ) nghĩa là nổi giận (động từ).

发火 đọc thế nào?

发火 đọc là fāhuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发火 thế nào?

Ví dụ: 妈妈看到成绩单,忍不住发火了。 (Māma kàndào chéngjìdān, rěnbuzhù fā huǒ le.) nghĩa là: Mẹ nhìn thấy bảng điểm, không kìm được nổi giận.

发火 thuộc cấp HSK mấy?

发火 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.