发电 đọc là fādiàn, nghĩa là phát điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
发电
fādiàn
phát điện
động từ

Ví dụ với 发电

风可以用来发电。
Fēng kěyǐ yònglái fādiàn.
Gió có thể dùng để phát điện.

Lưu ý khi dùng

Ly hợp (发∥电): 发了电. Hay gặp: 发电厂 (nhà máy điện), 发电机 (máy phát điện), 风力发电; còn nghĩa gửi điện tín (ít dùng).

Cách viết 发电 (thứ tự nét)

发… nét
电… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发电

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
电diàn曰5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发电

发电 tiếng Trung là gì?

发电 (fādiàn) nghĩa là phát điện (động từ).

发电 đọc thế nào?

发电 đọc là fādiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发电 thế nào?

Ví dụ: 风可以用来发电。 (Fēng kěyǐ yònglái fādiàn.) nghĩa là: Gió có thể dùng để phát điện.

发电 thuộc cấp HSK mấy?

发电 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet