电力 đọc là diànlì, nghĩa là điện lực, nguồn điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
电力
diànlì
điện lực, nguồn điện
danh từ

Ví dụ với 电力

这个地方的电力不太稳定。
Zhège dìfang de diànlì bú tài wěndìng.
Nguồn điện ở nơi này không ổn định lắm.

Lưu ý khi dùng

Nguồn điện nói chung: 电力公司, 电力供应, 电力不足.

Cách viết 电力 (thứ tự nét)

电… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 电力

ChữPinyinBộ thủSố nét
电diàn曰5
力lì力2

Hỏi nhanh về 电力

电力 tiếng Trung là gì?

电力 (diànlì) nghĩa là điện lực, nguồn điện (danh từ).

电力 đọc thế nào?

电力 đọc là diànlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电力 thế nào?

Ví dụ: 这个地方的电力不太稳定。 (Zhège dìfang de diànlì bú tài wěndìng.) nghĩa là: Nguồn điện ở nơi này không ổn định lắm.

电力 thuộc cấp HSK mấy?

电力 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet