发愁 đọc là fāchóu, nghĩa là lo lắng, buồn phiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
发愁
fāchóu
lo lắng, buồn phiền
Hán Việt: phát sầu
động từ
Ví dụ với 发愁
不要为小事发愁。
Bú yào wèi xiǎoshì fāchóu.
Đừng lo lắng vì chuyện nhỏ.
他为找工作发愁。
Tā wèi zhǎo gōngzuò fāchóu.
Anh ấy lo lắng chuyện tìm việc.
Cách viết 发愁 (thứ tự nét)
发… nét
愁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 发愁
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | 又 | 5 |
| 愁 | chóu | 心 | 13 |
Hỏi nhanh về 发愁
发愁 tiếng Trung là gì?
发愁 (fāchóu) nghĩa là lo lắng, buồn phiền (động từ).
发愁 đọc thế nào?
发愁 đọc là fāchóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发愁 thế nào?
Ví dụ: 不要为小事发愁。 (Bú yào wèi xiǎoshì fāchóu.) nghĩa là: Đừng lo lắng vì chuyện nhỏ.
发愁 thuộc cấp HSK mấy?
发愁 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.