发财 đọc là fācái, nghĩa là phát tài. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
发财
fācái
phát tài
động từ

Ví dụ với 发财

新年见面,大家都会说一句恭喜发财。
Xīnnián jiàn miàn, dàjiā dōu huì shuō yí jù gōngxǐ fā cái.
Gặp nhau dịp năm mới, mọi người đều nói một câu chúc phát tài.
他以为开网店就能一夜发财,结果很失望。
Tā yǐwéi kāi wǎngdiàn jiù néng yí yè fā cái, jiéguǒ hěn shīwàng.
Anh ta tưởng mở cửa hàng online là phát tài chỉ sau một đêm, kết quả rất thất vọng.

Cách viết 发财 (thứ tự nét)

发… nét
财… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 发财

发财 tiếng Trung là gì?

发财 (fācái) nghĩa là phát tài (động từ).

发财 đọc thế nào?

发财 đọc là fācái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发财 thế nào?

Ví dụ: 新年见面,大家都会说一句恭喜发财。 (Xīnnián jiàn miàn, dàjiā dōu huì shuō yí jù gōngxǐ fā cái.) nghĩa là: Gặp nhau dịp năm mới, mọi người đều nói một câu chúc phát tài.

发财 thuộc cấp HSK mấy?

发财 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.