遏制 đọc là èzhì, nghĩa là kiềm chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
遏制
èzhì
kiềm chế
động từ
Ví dụ với 遏制
食堂采取新办法来遏制浪费。
Shítáng cǎiqǔ xīn bànfǎ lái èzhì làngfèi.
Nhà ăn áp dụng cách mới để hạn chế lãng phí.
开会时他努力遏制想大笑的冲动。
Kāi huì shí tā nǔlì èzhì xiǎng dà xiào de chōngdòng.
Lúc họp anh ấy cố kiềm chế cơn muốn cười phá lên.
Cách viết 遏制 (thứ tự nét)
遏… nét
制… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 遏制
遏制 tiếng Trung là gì?
遏制 (èzhì) nghĩa là kiềm chế (động từ).
遏制 đọc thế nào?
遏制 đọc là èzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遏制 thế nào?
Ví dụ: 食堂采取新办法来遏制浪费。 (Shítáng cǎiqǔ xīn bànfǎ lái èzhì làngfèi.) nghĩa là: Nhà ăn áp dụng cách mới để hạn chế lãng phí.
遏制 thuộc cấp HSK mấy?
遏制 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.