讹诈 đọc là ézhà, nghĩa là tống tiền, lừa gạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
讹诈
ézhà
tống tiền, lừa gạt
động từ
Ví dụ với 讹诈
小贩谎称东西被碰坏了,想讹诈游客的钱。
Xiǎofàn huǎngchēng dōngxi bèi pènghuài le, xiǎng ézhà yóukè de qián.
Người bán hàng rong nói dối là đồ bị va hỏng, muốn tống tiền du khách.
旅行时遇到有人讹诈,可以向警察求助。
Lǚxíng shí yùdào yǒu rén ézhà, kěyǐ xiàng jǐngchá qiúzhù.
Khi đi du lịch gặp người lừa gạt tống tiền, có thể nhờ cảnh sát giúp đỡ.
Cách viết 讹诈 (thứ tự nét)
讹… nét
诈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 讹诈
讹诈 tiếng Trung là gì?
讹诈 (ézhà) nghĩa là tống tiền, lừa gạt (động từ).
讹诈 đọc thế nào?
讹诈 đọc là ézhà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 讹诈 thế nào?
Ví dụ: 小贩谎称东西被碰坏了,想讹诈游客的钱。 (Xiǎofàn huǎngchēng dōngxi bèi pènghuài le, xiǎng ézhà yóukè de qián.) nghĩa là: Người bán hàng rong nói dối là đồ bị va hỏng, muốn tống tiền du khách.
讹诈 thuộc cấp HSK mấy?
讹诈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.