鳄鱼 đọc là èyú, nghĩa là cá sấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
鳄鱼
èyú
cá sấu
danh từ
Ví dụ với 鳄鱼
动物园的鳄鱼趴在水边一动不动。
Dòngwùyuán de èyú pā zài shuǐbiān yídòngbúdòng.
Con cá sấu ở sở thú nằm bên mép nước bất động.
鳄鱼的皮很硬,常被用来做皮包。
Èyú de pí hěn yìng, cháng bèi yònglái zuò píbāo.
Da cá sấu rất cứng, thường được dùng để làm túi da.
Cách viết 鳄鱼 (thứ tự nét)
鳄… nét
鱼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 鳄鱼
鳄鱼 tiếng Trung là gì?
鳄鱼 (èyú) nghĩa là cá sấu (danh từ).
鳄鱼 đọc thế nào?
鳄鱼 đọc là èyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鳄鱼 thế nào?
Ví dụ: 动物园的鳄鱼趴在水边一动不动。 (Dòngwùyuán de èyú pā zài shuǐbiān yídòngbúdòng.) nghĩa là: Con cá sấu ở sở thú nằm bên mép nước bất động.
鳄鱼 thuộc cấp HSK mấy?
鳄鱼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.